- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
(văn) hơn nữa; vả lại; huống nữa là(kế thừa)
ngoài ra; bên cạnh đó(kế thừa)
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
(văn) hơn nữa; vả lại; huống nữa là(kế thừa)
ngoài ra; bên cạnh đó(kế thừa)
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
(văn) hơn nữa; vả lại; huống nữa là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.