- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
hoặc là; hay là
Bạn hay anh ấy, ai cũng được.
hoặc là; hay là
Bạn hay anh ấy, ai cũng được.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
hoặc là; hay là
hoặc là; hay là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.