- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]
Họ có mối quan hệ vừa là địch vừa là bạn.
vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]
Họ có mối quan hệ vừa là địch vừa là bạn.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]
vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.