- 屯truân(tích tụ, khó khăn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.