- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hưng Đặc (tên người)
中人的名字,英文名Hunter的音译rén de míngzi, yīngwén míng Hunter de yīnyì
Hunter là bạn của tôi.
Hưng Đặc (tên người)
中人的名字,英文名Hunter的音译rén de míngzi, yīngwén míng Hunter de yīnyì
Hunter là bạn của tôi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hưng Đặc (tên người)
Hưng Đặc (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.