- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)
Ông ấy đã trị vì nhiều năm.
trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)
Ông ấy đã trị vì nhiều năm.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)
trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.