- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
Hôm nay anh ấy sẽ xuất hiện.
ra mắt; lộ diện; (trong hí kịch) tạo thế đứng nổi bật
Anh ấy vừa ra sân khấu đã tạo dáng.
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
Hôm nay anh ấy sẽ xuất hiện.
ra mắt; lộ diện; (trong hí kịch) tạo thế đứng nổi bật
Anh ấy vừa ra sân khấu đã tạo dáng.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.