- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
Anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng.
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
Anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.