- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)
Vật liệu này có tính thân nước.
tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)
Vật liệu này có tính thân nước.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)
tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.