- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đường dạo ven nước; hành lang ven sông
Con đường dạo ven sông này rất đẹp.
đường dạo ven nước; hành lang ven sông
Con đường dạo ven sông này rất đẹp.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đường dạo ven nước; hành lang ven sông
đường dạo ven nước; hành lang ven sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.