- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tự tay làm lấy; đích thân ra tay
Anh ấy thích tự tay nấu ăn.
tự tay làm lấy; đích thân ra tay
Anh ấy thích tự tay nấu ăn.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tự tay làm lấy; đích thân ra tay
tự tay làm lấy; đích thân ra tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.