- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới
Anh ấy đích thân đến vùng thiên tai.
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới
Anh ấy đích thân đến vùng thiên tai.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.