- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đất nhân tác (loại đất do con người tạo ra hoặc biến đổi, trong phân loại thổ nhưỡng)
Anthrosol là một loại đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất nhân tác (loại đất do con người tạo ra hoặc biến đổi, trong phân loại thổ nhưỡng)
Anthrosol là một loại đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất nhân tác (loại đất do con người tạo ra hoặc biến đổi, trong phân loại thổ nhưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.