- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
phòng nhân sự
Phòng nhân sự ở tầng ba.
phòng nhân sự
Phòng nhân sự ở tầng ba.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
phòng nhân sự
phòng nhân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.