- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
người nói sao ta nói vậy; a dua theo thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn a dua theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
ăn theo nói leo; người nói sao mình nói vậy [thành ngữ]
a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
người nói sao ta nói vậy; a dua theo thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn a dua theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
ăn theo nói leo; người nói sao mình nói vậy [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]
a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.