- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)
Lợi tức dân số của Trung Quốc đang biến mất.
lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)
Lợi tức dân số của Trung Quốc đang biến mất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)
lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.