- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]
Ở đây người đông như núi, rất náo nhiệt.
người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]
Ở đây người đông như núi, rất náo nhiệt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]
người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.