- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chi phí nhân công; tiền công lao động
Chi phí nhân công quá đắt.
chi phí nhân công; tiền công lao động
Chi phí nhân công quá đắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí nhân công; tiền công lao động
chi phí nhân công; tiền công lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.