- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]
Gần đây lòng người hoang mang, mọi người đều rất lo lắng.
Lòng người hoang mang bất an [thành ngữ]
Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]
Gần đây lòng người hoang mang, mọi người đều rất lo lắng.
Lòng người hoang mang bất an [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]
Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.