- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]
Đây là điều lòng người mong muốn.
lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]
Đây là điều lòng người mong muốn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]
lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.