- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái
中人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi
Anh ấy rất hiểu lẽ đời.
tình người; tình cảm xã hội; ân tình; mối quan hệ xã giao
中人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi
Anh ấy rất hiểu các mối quan hệ xã hội.
tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái
中人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi
Anh ấy rất hiểu lẽ đời.
tình người; tình cảm xã hội; ân tình; mối quan hệ xã giao
中人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi
Anh ấy rất hiểu các mối quan hệ xã hội.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái
tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình người; tình cảm con người; ân tình; (xã giao) việc nể mặt nhau
中人与人之间的感情和善意rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé shànyì
Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn.
tình người; tình cảm con người; ân tình; (xã giao) việc nể mặt nhau
中人与人之间的感情和善意rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé shànyì
Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn.