- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nợ tình cảm; nợ ân tình
Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình.
nợ tình cảm; nợ ân tình
Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
nợ tình cảm; nợ ân tình
nợ tình cảm; nợ ân tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.