- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
Công ty chúng tôi thừa người, hiệu suất rất thấp.
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
Công ty chúng tôi thừa người, hiệu suất rất thấp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.