- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng là một loại đại từ.
đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng là một loại đại từ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại từ nhân xưng
đại từ nhân xưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.