- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người nghèo thì chí ngắn [thành ngữ]
Nghèo thì chí ngắn, anh ấy không có lý tưởng lớn lao.
Nghèo thì chí ngắn; nghèo khó làm nhụt chí khí [thành ngữ]
Nghèo khó làm thui chột ý chí, anh ấy đã từ bỏ ước mơ.
Người nghèo thì chí ngắn [thành ngữ]
Nghèo thì chí ngắn, anh ấy không có lý tưởng lớn lao.
Nghèo thì chí ngắn; nghèo khó làm nhụt chí khí [thành ngữ]
Nghèo khó làm thui chột ý chí, anh ấy đã từ bỏ ước mơ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Người nghèo thì chí ngắn [thành ngữ]
Người nghèo thì chí ngắn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.