- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
Cung Nhân Mã là một trong mười hai cung hoàng đạo.
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
Cung Nhân Mã là một trong mười hai cung hoàng đạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.