Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
中只、仅仅的意思,表示数量少或范围小zhǐ、jǐnjǐn de yìsi, biǎoshì shùliàng shǎo huò fànwéi xiǎo
Tôi chỉ muốn biết.
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mỗi
中只、单单、不过zhǐ、dāndan、búguò
Đây chỉ là khởi đầu.
chỉ; chỉ vậy thôi; duy chỉ
中只有;不超过zhǐyǒu;búchāoguò
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只有;表示数量少或程度不足zhǐyǒu;biǎoshì shùliàng shǎo huò chéngdù búzú
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ.
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mới
中只、仅仅的意思,表示数量少或范围小zhǐ、jǐnjǐn de yìsi, biǎoshì shùliàng shǎo huò fànwéi xiǎo
Tôi chỉ muốn biết.
chỉ; chỉ vỏn vẹn; chỉ mỗi
中只、单单、不过zhǐ、dāndan、búguò
Đây chỉ là khởi đầu.
chỉ; chỉ vậy thôi; duy chỉ
中只有;不超过zhǐyǒu;búchāoguò
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只有;表示数量少或程度不足zhǐyǒu;biǎoshì shùliàng shǎo huò chéngdù búzú
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ.