Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只有;仅仅zhǐyǒu;jǐnjǐng
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;仅仅zhǐshì、jǐnjǐn
Anh ấy chỉ thích ăn trái cây.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中仅仅;只是jǐnjǐn; zhǐshì
Chỉ một mình anh ấy biết.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只有;仅仅zhǐyǒu;jǐnjǐng
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;仅仅zhǐshì、jǐnjǐn
Anh ấy chỉ thích ăn trái cây.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中仅仅;只是jǐnjǐn; zhǐshì
Chỉ một mình anh ấy biết.