- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
giới từ (từ chỉ quan hệ); (Đài Loan) giới từ
Giới hệ từ là một loại hư từ.
giới từ (từ chỉ quan hệ); (Đài Loan) giới từ
Giới hệ từ là một loại hư từ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
giới từ (từ chỉ quan hệ); (Đài Loan) giới từ
giới từ (từ chỉ quan hệ); (Đài Loan) giới từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.