- 人nhân(người (tượng hình))
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
Anh ấy làm công việc giáo dục.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
Anh ấy làm công việc giáo dục.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng