- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm; thực hiện; tổ chức; (khẩu) chơi trò
中做;进行;组织zuò;jìnxíng;zǔzhī
Bạn đang làm gì vậy?
Không cày đêm, việc làm không xong.
làm ra; gây ra
中做某事;制造或进行某项活动zuò mǒu shì; zhìzào huò jìnxíng mǒu xiàng huódòng
làm; thực hiện; tổ chức; (khẩu) chơi trò
中做;进行;组织zuò;jìnxíng;zǔzhī
Bạn đang làm gì vậy?
Không cày đêm, việc làm không xong.
làm ra; gây ra
中做某事;制造或进行某项活动zuò mǒu shì; zhìzào huò jìnxíng mǒu xiàng huódòng
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm; thực hiện; tổ chức; (khẩu) chơi trò
Bạn đang làm gì vậy?
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中安排;整理;准备ānpái; zhěnglǐ; zhǔnbèi
Chúng ta tổ chức một bữa tiệc đi!
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中处理、照顾或安排某事chǔlǐ、zhàogù huò ānpái mǒushì
Việc này bạn lo liệu đi.
cầm được; có được trong tay
中用手拿住或得到yòng shǒu názhu huò huòdào
Bạn nhầm rồi.
Bạn đang làm gì vậy?
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中安排;整理;准备ānpái; zhěnglǐ; zhǔnbèi
Chúng ta tổ chức một bữa tiệc đi!
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中处理、照顾或安排某事chǔlǐ、zhàogù huò ānpái mǒushì
Việc này bạn lo liệu đi.
cầm được; có được trong tay
中用手拿住或得到yòng shǒu názhu huò huòdào
Bạn nhầm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.