- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
hoảng loạn; vội vàng; cuống cuồng(kế thừa)
Anh ấy hoảng loạn bỏ chạy.
hoảng loạn; cuống cuồng; vội vã(kế thừa)
Anh ấy vội vàng chạy đi.
hoảng loạn; vội vàng; cuống cuồng(kế thừa)
Anh ấy hoảng loạn bỏ chạy.
hoảng loạn; cuống cuồng; vội vã(kế thừa)
Anh ấy vội vàng chạy đi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
hoảng loạn; vội vàng; cuống cuồng
hoảng loạn; vội vàng; cuống cuồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.