- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
tính khác biệt; tính tha nhân
tính khác biệt; tính tha nhân
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính khác biệt; tính tha nhân
tính khác biệt; tính tha nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.