- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia)
Cassiopeia là một chòm sao đẹp.
chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia)
Cassiopeia là một chòm sao đẹp.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia)
chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.