- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
làm thay; đại lý; (ngoại giao) chargé d'affaires
Tôi có thể làm thay việc này.
đại lý; làm thay; xử lý thay mặt
Tôi có thể làm việc này thay bạn.
đại lý; người đại diện; làm thay
Anh ấy là một đại diện.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
làm thay; đại lý; (ngoại giao) chargé d'affaires
Tôi có thể làm thay việc này.
đại lý; làm thay; xử lý thay mặt
Tôi có thể làm việc này thay bạn.
đại lý; người đại diện; làm thay
Anh ấy là một đại diện.
đại diện ngoại giao; làm thay; ủy nhiệm
Anh ấy là đại biện của nước chúng tôi.
đại biện (chargé d'affaires); làm thay; ủy quyền xử lý
Anh ấy là đại biện của đại sứ quán chúng tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
làm thay; đại lý; (ngoại giao) chargé d'affaires
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đại diện ngoại giao; làm thay; ủy nhiệm
Anh ấy là đại biện của nước chúng tôi.
đại biện (chargé d'affaires); làm thay; ủy quyền xử lý
Anh ấy là đại biện của đại sứ quán chúng tôi.