- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
tên viết tắt (của một tổ chức, cơ quan)
Đại tự là tên viết tắt của Chính phủ nhân dân tỉnh An Huy.
ký hiệu thay thế; tên mã; ký tự đại diện
đại từ (cũ); đại danh từ (cũ)
tên viết tắt (của một tổ chức, cơ quan)
Đại tự là tên viết tắt của Chính phủ nhân dân tỉnh An Huy.
ký hiệu thay thế; tên mã; ký tự đại diện
đại từ (cũ); đại danh từ (cũ)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
tên viết tắt (của một tổ chức, cơ quan)
tên viết tắt (của một tổ chức, cơ quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.