- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế (~)
Dấu ngã là một ký hiệu toán học.
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế (~)
Dấu ngã là một ký hiệu toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
dấu ngã (~); ký hiệu thay thế chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.