- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
(khẩu, Đài Loan) việc; chuyện; sự việc
Việc này rất khó giải quyết.
(khẩu, Đài Loan) việc; chuyện; sự việc
Việc này rất khó giải quyết.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
(khẩu, Đài Loan) việc; chuyện; sự việc
(khẩu, Đài Loan) việc; chuyện; sự việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.