- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đại lượng đại số
Đại số lượng là một khái niệm trong toán học.
đại lượng đại số
Đại số lượng là một khái niệm trong toán học.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đại lượng đại số
đại lượng đại số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.