- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế; thay cho
中用某个人或事物代替别的人或事物yòng mǒu ge rén huò shìwù dàitì biéde rén huò shìwù
Ai có thể thay thế anh ấy?
thay thế; thay cho
中用某个人或事物代替别的人或事物yòng mǒu ge rén huò shìwù dàitì biéde rén huò shìwù
Ai có thể thay thế anh ấy?
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
thay thế; thay cho
thay thế; thay cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.