- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
中接任别人的职位或工作jiē rèn biérén de zhíwèi huò gōngzuò
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
thay thế nhau; luân phiên
中一个人或事物代替另一个人或事物的位置yī gè rén huò shìwù dàitì lìng yī gè rén huò shìwù de wèizhì
Ai sẽ thay thế công việc của anh ấy?
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
中接任别人的职位或工作jiē rèn biérén de zhíwèi huò gōngzuò
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
thay thế nhau; luân phiên
中一个人或事物代替另一个人或事物的位置yī gè rén huò shìwù dàitì lìng yī gè rén huò shìwù de wèizhì
Ai sẽ thay thế công việc của anh ấy?
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.