- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác
Anh ấy chịu tội thay tôi.
chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác
Anh ấy chịu tội thay tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác
chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.