- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đoàn đại biểu; danh từ đo lường: 個|个[ge4]
Đoàn đại biểu đến hôm nay.
phái đoàn; đoàn đi
Đoàn đại biểu sẽ đến vào ngày mai.
đoàn đại biểu; danh từ đo lường: 個|个[ge4]
Đoàn đại biểu đến hôm nay.
phái đoàn; đoàn đi
Đoàn đại biểu sẽ đến vào ngày mai.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đoàn đại biểu; danh từ đo lường: 個|个[ge4]
đoàn đại biểu; danh từ đo lường: 個|个[ge4]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.