- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
Lấy lịch sử làm gương, có thể biết được sự hưng vong.
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
Lấy lịch sử làm gương, có thể biết được sự hưng vong.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
lấy lịch sử làm gương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.