- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kết thúc bằng thất bại
Kế hoạch của anh ấy kết thúc bằng thất bại.
kết thúc bằng thất bại; thất bại hoàn toàn
Anh ấy kết thúc trong thất bại.
kết thúc bằng thất bại
Kế hoạch của anh ấy kết thúc bằng thất bại.
kết thúc bằng thất bại; thất bại hoàn toàn
Anh ấy kết thúc trong thất bại.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kết thúc bằng thất bại
kết thúc bằng thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.