- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy cái này làm; coi đây là
Chúng tôi lấy điều này làm vinh dự.
lấy điều này làm; coi đây là
Chúng ta có thể lấy điều này làm gương.
lấy cái này làm; coi đây là
Chúng tôi lấy điều này làm vinh dự.
lấy điều này làm; coi đây là
Chúng ta có thể lấy điều này làm gương.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy cái này làm; coi đây là
lấy cái này làm; coi đây là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.