- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Lấy độc trị độc là một phương pháp điều trị.
dùng độc trị độc [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy độc trị độc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Lấy độc trị độc là một phương pháp điều trị.
dùng độc trị độc [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy độc trị độc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]