- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]
Dùng nước sôi dập lửa, không bằng rút củi đáy nồi.
dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]
Dùng nước sôi dập lửa, không bằng rút củi đáy nồi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]
dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.