- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ](kế thừa)
Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, tình cảm rất tốt.
chia sẻ khó khăn; chung khó cách lòng [thành ngữ](kế thừa)
Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, cùng vượt qua khó khăn.
cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ](kế thừa)
Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, tình cảm rất tốt.
chia sẻ khó khăn; chung khó cách lòng [thành ngữ](kế thừa)
Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, cùng vượt qua khó khăn.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ]
cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.