- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]
Cô ấy đầm đìa nước mắt, rất đau lòng.
khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]
Cô ấy đầm đìa nước mắt, rất đau lòng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]
khóc đến mức nước mắt như tắm mặt; khóc suốt ngày đêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.